Image default

Top 100+ từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành thiết kế đồ họa

Từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành  thiết kế đồ họa

Là một lĩnh vực không thể thiếu trong các ngành nghề -Thiết kế đồ họa là ngành hot hiện nay, được nhiều công ty trọng dụng. Nếu bạn đã và đang học chuyên ngành này thì phải biết những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dưới đây nhằm phục vụ việc học và công việc của mình sau này. Cùng IES tìm hiểu về từ vựng của chuyên ngành này nhé.

STT TỪ VỰNG TỪ LOẠI NGHĨA

  • Abilitya Có khả năng
  • Acoustic couplern Bộ ghép âm
  •  Centerpiecen Mảnh trung tâm
  •  Characteristicn Thuộc tính, nét tính cách
  • Consistv Bao gồm
  • Equipmentn Trang thiết bị
  • Interactv Tương tác
  •  Mergev Trộn
  • Networkn Mạng
  • Reliabilityn Sự có thể tin cậy được
  • Teleconferencen Hội thảo từ xa
  • Animationn Hoạt hình
  • Conditionn Điều kiện
  • Crystaln Tinh thể
  • Display Hiển thị; màn hình
  • Dividev Chia

ngành thiết kế đồ họa

  • Electromechanicala Có tính chất cơ điện tử
  • Estimatev Ước lượng
  • Expertisen Sự thành thạo
  • Hardwaren Phần cứng
  • Liquidn Chất lỏng
  •  Majorityn Phần lớn, phần chủ yếu
  • Onlinea Trực tuyến
  • Physicala Thuộc về vật chất
  • Secondarya Thứ cấp
  • Softwaren Phần mềm
  • Sophisticationn Sự phức tạp
  • Taskn Nhiệm vụ
  • Accommodatev Làm cho thích nghi, phù hợp; chứa đựng
  • Associatev Có liên quan, quan hệ
  • Centuryn Thế kỷ
  • Communicationn Sự liên lạc
  • Conflictv Xung đột
  • Databasen Cơ sở dữ liệu
  • Decreasev Giảm
  • Designvn Thiết kế; bản thiết kế
  • Disparatea Khác nhau, khác loại
  • Distributed systemn Hệ phân tán

  • Environmentn Môi trường
  • Fibre-optic cablen Cáp quang
  • Flexiblea Mềm dẻo
  • Hookv Ghép vào với nhau
  • Imitatev Mô phỏng
  • Impactv,n Tác động, va chạm; sự va chạm, tác động
  • Indicatev Chỉ ra, cho biết
  • Interfacen Giao diện
  • Accessv,n Truy cập; sự truy cập
  • Analystn Nhà phân tích
  • Channeln Kênh
  • Cluster controllern Bộ điều khiển trùm
  • Convertv Chuyển đổi
  • Gatewayn Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
  • Limitv,n Hạn chế
  • Multiplexorn Bộ dồn kênh
  • Peripherala Ngoại vi
  • Single-purposen Đơn mục đích
  • Activityn Hoạt động
  • Attachv Gắn vào, đính vào
  • Coordinatev Phối hợp
  • Diagramn Biểu đồ
  • Distributev Phân phối
  • Documentn Văn bản
  • Encodev Mã hóa
  • Executev Thi hành
  • Graphicsn Đồ họa
  • Interchangev Trao đổi lẫn nhau
  • Magazinen Tạp chí
  • Multimedian Đa phương tiện
  • Packagen Gói
  • Recognizev Nhận ra, nhận diện
  • Servicen Dịch vụ
  • Solvev Giải quyết
  • Superiora Hơn, trên, cao hơn…
  • Textn Văn bản chỉ bao gồm ký tự
  • Aspectn Lĩnh vực, khía cạnh
  • Causala Có tính nhân quả
  • Chronologicala Thứ tự thời gian
  • Configurationn Cấu hình
  • Contemporarya Cùng lúc, đồng thời
  • Decaden Thập kỷ
  • Definitionn Định nghĩa
  • Discouragev Không khuyến khích, không động viên
  • Distinctionn Sự phân biệt, sự khác biệt
  • Encouragev Động viên, khuyến khích
  • Essentiala Thiết yếu, căn bản
  • Filtrationn Lọc
  • Globala Toàn cầu, tổng thể
  • Hybrida Lai
  • Immensea Bao la, rộng lớn
  • Increasev Tăng
  • Installv Cài đặt, thiết lập
  • Design (n): bản phác thảo; (v) thiết kế
  • Graphic Design: Thiết kế đồ họa
  • Architect (n): kiến trúc sư
  • Architecture (n): kiến trúc
  • Architectural (adj): thuộc kiến trúc
  • Drawing for construction: bản vẽ dùng thi công
  • Perspective drawing: bản vẽ phối cảnh
  • Scale (n): tỷ lệ, quy mô, phạm vi
  • Conceptual design drawings: bản vẽ thiết kế cơ bản
  • Detailed design drawings: bản vẽ thiết kế chi tiết
  • Shop drawings: bản vẽ thi công chi tiết
  • Cube (n): hình lập phương
  • Hemisphere (n): bán cầu
  • Pyramid (n): kim tự tháp
  • Triangular prism (n): lăng trụ tam giác
  • Rectangular prism (n): lăng trụ hình chữ nhật
  • Cylinder (n): hình trụ
  • Trend (n): xu hướng
  • Handle (v): xử lý
  • Edit (v): chỉnh sửa
  • Juxtaposition (n): vị trí kề nhau
  • Hierarchy (n): thứ bậc
  • Homogeneous (adj): đồng nhất
  • Symmetry (n): sự đối xứng, cấu trúc đối xứng
  • Transition (n): sự đổi kiểu
  • Formal (adj): hình thức, chính thức
  • Irregular (adj): không đều, không theo quy luật
  • Massing (n): khối
  • Diagram (n): sơ đồ
  • Form (n): hình dạng
  • Shell (n): vỏ, lớp
  • Merge (n): kết hợp
  • Composition (n): sự cấu thành
     

xem thêm: tiếng anh thiết kế đồ họa có khó?

“Nguồn: iesc”

Tin liên quan

Ngành Thiết kế thời trang lấy bao nhiêu điểm?

khoidohoa

Top 7 Trung tâm dạy nghề Thiết kế thời trang uy tín nhất Việt Nam 2022

khoidohoa

10+ mẫu vẽ tranh ước mơ làm nhà thiết kế thời trang đẹp 2022

khoidohoa

Leave a Comment